I.
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ TRẦM HƯƠNG.
II. ĐẶC ĐIỂM THỰC
VẬT HỌC CÂY DÓ BẦU.
III. ĐẶC TÍNH VÀ
CÔNG DỤNG CỦA TRẦM HƯƠNG.
IV. Q/T HÌNH THÀNH
TRẦM HƯƠNG VÀ KỸ THUẬT CẤY TẠO TRẦM.
V. KỸ THUẬT GIEO
- TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DÓ BẦU.
VI. HIỆU QUẢ KINH
TẾ. |
VI.
HIỆU QUẢ KINH TẾ.
1. Chi phí đầu tư
và lợi nhuận |
Các
chi phí cho việc trồng cây Dó Bầu:
- Chuẩn bị mặt bằng, đào hố
- Tiền cây giống
- Phân dùng để bón
- Nước tưới, hệ thống tưới
- Công chăm sóc, dọn cỏ và phí trông coi bảo vệ.
Sau đây là một ví dụ
về chi phí đầu tư cho một ha (trồng 1000 cây). |
| *
Chi phí năm đầu tiên. |
1.
Công phát băng giải phóng mặt bằng
2. Công giăng dây, đào hố(40x40x40m)
3. Cây giống 1000 cây x 6.000 đồng/cây
4. Công trồng
5. Công dọn cỏ và chăm sóc
6. Hệ thống nước tưới (khoan giếng, ống dẫn, máy bơm).
7. Công tưới nước
8. Phân bón lót và bón thúc
- Công lao động
- Phân bón lót (5 tấn phân chuồng)
- Phân bón thúc (400 kg N-P-K)
9. Phòng trừ sâu bệnh
- Công phun thuốc
- Tiền mua thuốc
10. Công trông coi bảo vệ
11. Phát băng phòng chống cháy
Tổng cộng: |
=
1.500.000
= 1.500.000
= 6.000.000
= 1.000.000
= 2.000.000
= 5.000.000
= 1.000.000
= 3.700.000
= 1.000.000
= 1.500.000
= 1.200.000
= 1.000.000
= 500.000
= 500.000
= 1.500.000
= 1.500.000
= 25.700.000
|
| *
Chi phí năm thứ 2. |
( bao gồm [5] + [7] + [9] + [10] + [11] + phân bón )
2 triệu + 1 triệu + 1 triệu +1.5 triệu + 1.5 triệu
+1.2 triệu |
= 8.200.000 |
| *
Chi phí năm thứ 3 đến năm thứ 11.
|
( bao gồm [5] +
[10] +[11] )
9 năm x ( 2 triệu + 1,5 triệu + 1.5 triệu )
|
= 45.000.000 |
| *
Tiền mua chế phẩm tạo trầm năm thứ 8. |
(
Đây là ước tính trung bình tùy theo cây lớn nhỏ mà lượng chế
phẩm khác nhau.)
300.000 x 1000 cây |
= 300.000.000 |
*
Tổng chi phí/1ha (từ khi trồng đến khi thu hoạch)
25,7 triệu + 8.2 triệu + 45 triệu + 300 triệu |
=
378.900.000 |
| *
Tiền sau khi thu hoạch được. |
1.000
cây x 4 triệu |
=
4 Tỷ VNĐ |
| *
Ghi chú: |
-
Giá một cây tính ở trên 11 năm tuổi sau 3 năm xử lý hóa
chất, 4 triệu đồng là giảm nhiều.Vì hiện nay giá một cây
như vậy tối thiểu là 7 triệu đồng (Giá có thể thay đổi theo
thị trường).
- Trường hợp sau 11 năm chưa muốn khai thác mà để lâu hơn
thì lượng trầm sẽ tăng lên, giá trị cây càng tăng lên rất
nhiều. |
| *
Hiệu quả kinh tế. |
Tiền
sau khi thu hoạch – chi phí đầu tư |
| 4
tỉ VNĐ – 378.9 triệu VNĐ = 3.6211 tỉ VNĐ |
| 2.
So sánh hiệu quả kinh tế giữa cây dó bầu với cây trồng khác. |
| STT |
Loại
cây |
Chi
phí đầu tư (triệu/VNĐ) |
Thời
gian thu hoạch(năm) |
Lợi
nhuận (triệu/ha/năm) |
| 1 |
Cao
su |
|
7 |
15
- 20 |
| 2 |
Cây
tếch |
45 |
30 |
35 |
| 3 |
Keo
lai |
15 |
5 |
6 |
| 4 |
Bạch
đàn |
18 |
5 |
6,8 |
| 5 |
Dó
bầu |
150,7 |
10 |
141 |
|
ĐỂ
BIẾT THÊM THÔNG TIN CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN LẠC VỚI
CÔNG ty TNHH SX & TM Tinh Đất Việt
124 Bàu Cát , P.14 Q.Tân Bình
TP.HCM
Tel : 08. 9491704 Fax: 08.9491703
Email: tramhuongvietnam@tinhdatviet.com
· MR HO NGOC VINH MB : 0913711554
(Tổng hợp từ nhiều Tài Liệu khác nhau: trên mạng, báo chí,
tài liệu tham khảo trong và ngoài nước) |
Đặt
hàng |
|
|