I.
TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ TRẦM HƯƠNG.
II. ĐẶC ĐIỂM THỰC
VẬT HỌC CÂY DÓ BẦU.
III. ĐẶC TÍNH VÀ
CÔNG DỤNG CỦA TRẦM HƯƠNG.
IV. Q/T HÌNH THÀNH
TRẦM HƯƠNG VÀ KỸ THUẬT CẤY TẠO TRẦM.
V. KỸ THUẬT GIEO
- TRỒNG VÀ CHĂM SÓC CÂY DÓ BẦU.
VI. HIỆU QUẢ KINH
TẾ. |
III. ĐẶC TÍNH VÀ
CÔNG DỤNG CỦA TRẦM HƯƠNG.
1.Tính chất trầm hương:
|
1.1.
Tính chất của trầm hương |
|
Kỳ nam |
Trầm hương |
- Chất nhẹ, mềm, dẻo và nhuyễn. Khi nếm có đủ vị chua,
cay, ngọt, đắng.
- Có 4 màu chính: trắng ngà; xanh và xám; vàng và
đen chàm.
- Cho nhiều dầu, khi đốt lên rất thơm và có khói xanh.
Khói kỳ bay thẳng lên không trung và dài. |
-
Chất nặng , vị đắng, màu mun hoặc đỏ, dễ cháy.
- Cho ít dầu, khi đốt khói trầm có màu trắng, bay
vòng quanh rồi tan ngay. |
-
Có 4 thứ chính :Bạch kỳ, Thanh kỳ, Huỳnh kỳ và Hắc
kỳ (trong đó Bạch kỳ là quý nhất) |
- Có 4 thứ chính :Trầm mắt kiến, Trầm rễ, Trầm mắt
tử và Trầm tóc. |
|
1.2.
Thành phần hóa học có trong trầm hương.
Loại
Trầm Hương tốt sản xuất từ cây Dó Bầu có thành phần tan
trong cồn lên tới 40-50%, sau khi xà phòng hóa bằng KOH
rồi cất hơi nước sẽ được khoảng 13% tinh dầu. Trong tinh
dầu, thành phần chủ yếu là Benzylaxêtôn C6H5-CH2COCH3 26%,
Mêtôxybenzylaxêtôn 53% và Técpen Alcôn 11%.
Ngoài
ra còn có axít xinamic và các dẫn xuất của nó (Cinamic acid
(acid B-fenilacrilic) C9H8O2, C6H5CH-CHCOOH) mass mol.148,15).
|
| THÀNH
PHẦN HÓA HỌC CÓ TRONG TINH DẦU TRẦM HƯƠNG |
|
STT |
Công thức hóa học |
Phần trăm (%) |
| 1 |
2-(2-(4 methoxyphenyl)ethyl)chromone |
27.0 |
| 2 |
2-(2-phenylethyl)chromone |
15.5 |
| 3 |
oxoagarospiro |
5.0 |
| 4 |
9,11-eremophiladien-8-one |
3.0 |
| 5 |
6-methoxy-2(2-(4-methoxyphenyl)ethyl)chormone |
2.5 |
| 6 |
guaia-1(10),11-dien-15-oic acid |
1.5 |
| 7 |
selina-3,11-dien-ol |
1.5 |
| 8 |
Kusonol |
1.4 |
| 9 |
selina-2,11-dien-14-ol |
1.0 |
| 10 |
guaia-1(10), 11-dien-15-oic acid |
1.0 |
| 11 |
selina-3,11-dien-9-one |
0.8 |
| 12 |
jinko-eremol 00.7 selina-4,11-dien-14-al |
0.7 |
| 13 |
dihydrokaranone |
0.7 |
| 14 |
selina-3,11-dien-14-al |
0.6 |
| 15 |
2-hydroxyguaia-1(10),11-dien-15-oic acid |
0.4 |
| 16 |
b-agarfuran |
0.4 |
| 17 |
guaia-1(10),11-dien-15-ol |
0.3 |
| 18 |
guaia-1(10),11-dien-15,2-olide |
0.3 |
| 19 |
selina-3,11-dien-14-oic acid |
0.3 |
| 20 |
norketoagarfuran |
0.2 |
| 21 |
Agarspirol |
0.2 |
| 22 |
sinenofuranol |
0.2 |
| 23 |
selina-4,11-dien-14-oic acid |
0.2 |
| 24 |
9-hydroxyselina-4,11-dien-14-oic acid |
0.2 |
| 25 |
dehydrojinkoh-eremol 00.1 rotundone |
0.2 |
| 26 |
a-bulnesene |
0.1 |
| 27 |
Karanone |
0.1 |
| 28 |
a-guaiene |
0.1 |
| 29 |
bulnesene oxide |
0.1 |
| 30 |
guaia-1(10),11-dien-9-one |
0.1 |
| 31 |
1,5-epoxy-norketoguaiene |
0.1 |
|
Total |
65.2 |
|
[1],[2]...[Next]
|
|